Panduit NetKey Cat6 U/UTP – ảnh cấu tạo cáp trong datasheet NUC6C04BU-C

Hình cấu tạo cáp từ datasheet Panduit NKDS29; không phải ảnh hộp hàng thực tế.

Cat6 U/UTP24 AWGCM / PVC
SKU: NUC6C04BU-C

Cáp mạng Panduit NetKey Cat6 NUC6C04BU-C – hộp 305 m

3.450.000 ₫ Giá dự toán / Đã gồm VAT

Cáp mạng Cat6 U/UTP NUC6C04BU-C, đồng đặc 24 AWG, vỏ PVC CM màu xanh, hộp 305 m. Dùng trong tuyến mạng cố định với đầu nối và dây nhảy phù hợp.

Trao đổi cùng Vinatech Telecom

Anh/chị chưa chắc thiết bị này có phù hợp?

Anh/chị cho biết nơi sử dụng và thiết bị đang có. Vinatech Telecom cùng anh/chị làm rõ khả năng kết nối, cấu hình và phạm vi trước khi báo giá.

Gửi tình huống cần tư vấn

Nhu cầu, phạm vi và lịch thực hiện được xác nhận với anh/chị trước khi triển khai.

Liên hệ nhanh:

verified Đặc điểm kỹ thuật nổi bật

  • check_circle 4 cặp dây đồng đặc 24 AWG, cách điện HDPE, bộ phân tách cặp.
  • check_circle Màu xanh, vỏ PVC chuẩn CM, đóng hộp rút cáp 305 m.
  • check_circle Datasheet nêu Gigabit Ethernet 1000BASE-T và PoE IEEE 802.3af/at.
  • check_circle Kênh Cat6 cần cáp, đầu nối và dây nhảy phù hợp; đo nghiệm thu sau thi công.

info Tổng quan

Panduit NetKey NUC6C04BU-C là loại cáp nào?

NUC6C04BU-C là cáp mạng đồng Cat6 U/UTP màu xanh, hộp 305 m của dòng Panduit NetKey. Catalogue hãng mô tả 4 cặp dây 24 AWG, có bộ phân tách cặp và vỏ PVC chuẩn CM. Đây là cáp để làm tuyến cố định trong hệ thống mạng; cần đầu nối và dây nhảy phù hợp để tạo thành kênh hoàn chỉnh. Xem mã hàng tại trang 19 catalogue Panduit.

Tên NetKey Cat6 không đủ để đặt hàng: NUL6C04BU-C là biến thể LSZH, NUR6C04BU-C là CMR; NUC6CR04BU-CE cũng là một mã khác. Khi nhận hàng, đối chiếu toàn bộ mã trên nhãn hộp và vỏ cáp với báo giá.

Phù hợp với hệ thống và khách hàng nào?

Đây là lựa chọn để xem xét cho văn phòng, cửa hàng hoặc trường học cần các điểm mạng Gigabit Ethernet, điện thoại IP, AP hoặc camera IP trong nhà. Datasheet đúng mã nêu 1000BASE-T và PoE theo IEEE 802.3af/802.3at. Thiết bị dùng PoE phải khớp chuẩn nguồn của switch; kỹ sư cần tính tổng tải và điều kiện đi bó cáp trước khi chọn.

Cáp U/UTP không có lớp màn chắn kim loại. Bộ phân tách giúp bố trí các cặp dây, không bảo đảm loại bỏ mọi nhiễu từ môi trường. Với tuyến gần biến tần, nguồn công suất lớn, ngoài trời hoặc giữa các tòa nhà, cần khảo sát để chọn cáp và đường truyền phù hợp. Với yêu cầu 10 GbE đủ 100 m hoặc PoE 802.3bt, cần thiết kế và xác minh riêng; không suy từ chứng nhận af/at của mã này.

Người phụ trách IT cần tuyến dễ định danh và sửa chữa; nhà thầu cần đúng vật tư và hồ sơ đo từng tuyến; người mua hàng cần so sánh tổng chi phí cáp, đầu nối, dây nhảy, thi công và đo kiểm. Số cuộn mua chỉ quyết định sau khi tính chiều dài từng tuyến và phần dự phòng.

Phối thành tuyến mạng hoàn chỉnh

Sơ đồ tuyến Cat6 từ switch qua dây nhảy, patch panel, cáp NUC6C04BU-C, ổ mạng đến PC, AP hoặc camera IP
Sơ đồ thiết kế minh họa: permanent link tối đa 90 m, channel gồm dây nhảy tối đa 100 m; cần kiểm tra điều kiện thực tế.

Trong cấu trúc ổ mạng truyền thống, cáp cố định nối patch panel với ổ mạng, còn dây nhảy nối switch và thiết bị. Hướng dẫn Panduit phân biệt permanent link ≤90 m và channel ≤100 m; 305 m là chiều dài cả hộp cáp, không phải khoảng cách một đường truyền. Hướng dẫn tuyến cáp của Panduit.

Các phụ kiện được liệt kê cùng cáp trong datasheet: jack NK688MIW, patch panel Cat6 24 cổng NK6PPG24Y và dây nhảy NetKey Cat6, chẳng hạn NK6PC1M với hậu tố màu phù hợp. Xác nhận lại mã đầy đủ và khả năng cung ứng theo khu vực trước lập vật tư. Dây nhảy dùng lõi mềm; không coi cuộn cáp đồng đặc là dây nhảy thành phẩm. Datasheet dây nhảy NetKey Cat6.

Vinatech Telecom có các trang tham khảo về thiết bị Ruijie trong danh mục và thiết bị TP-Link trong danh mục. Khi ghép thiết bị khác hãng, kiểm tra cổng Ethernet, tốc độ uplink, chuẩn và ngân sách PoE; việc dùng cùng hãng cáp không tự quyết định hiệu năng mạng hoặc bảo mật. VLAN, quyền quản trị và cập nhật thiết bị mạng vẫn cần cấu hình riêng.

Thi công và nghiệm thu cần kiểm tra gì?

  1. Đối chiếu nhãn NUC6C04BU-C, màu, độ dài và hồ sơ lô hàng; kiểm tra tuyến lắp đặt có chấp nhận vỏ CM hay cần biến thể khác.
  2. Theo datasheet NKDS29: lực kéo tối đa 110 N; bán kính uốn tối thiểu 4 lần đường kính cáp; thi công ở 0–50°C. Tránh làm biến dạng cáp khi cố định hoặc kéo qua góc.
  3. Chọn đầu nối cho cáp đồng đặc 24 AWG, đấu theo một sơ đồ T568A hoặc T568B nhất quán; thao tác theo hướng dẫn của đúng đầu nối.
  4. Đánh nhãn hai đầu; đo theo cấu hình permanent link hoặc channel đã thiết kế, lưu kết quả từng tuyến. Kiểm tra thông dây hoặc thấy đèn mạng sáng chưa đủ để nghiệm thu hiệu năng Cat6.
  5. Với AP/camera/điện thoại PoE, thử tải thực tế và xác nhận nguồn ở đầu thiết bị, bên cạnh kết quả đo đường cáp.

Đề xuất nghiệm thu trên là hướng dẫn lập kế hoạch của Vinatech Telecom, không phải kết quả đo của một công trình. Giới hạn môi trường và cơ học cần đối chiếu với datasheet đúng mã.

Tài liệu hãng và thông tin trước khi đặt hàng

Thông số và ảnh cấu tạo sử dụng từ Panduit NKDS29--WW-ENG, bản 09/2017, tài liệu có liệt kê NUC6C04BU-C. Hình cho thấy cấu tạo dòng cáp trong datasheet; không phải ảnh hộp hàng thực tế hay bằng chứng xuất xứ một lô. Mở datasheet Panduit.

Trước đặt hàng, xác nhận mã và phiên bản đang cung ứng, số lượng, giá, thời gian giao, xuất xứ ghi trên nhãn, chứng từ CO/CQ cần thiết và điều kiện bảo hành trong báo giá. Tài liệu kỹ thuật của hãng không tự chứng minh tồn kho hoặc giấy tờ cho mọi cuộn cáp.

Gửi số điểm mạng, chiều dài tuyến dự kiến và thiết bị cần kết nối để Vinatech Telecom cùng anh/chị làm rõ vật tư và phạm vi triển khai.

tune Thông số kỹ thuật

Mã sản phẩm NUC6C04BU-C
Loại cáp Cat6 U/UTP, 4 cặp, không màn chắn
Lõi dẫn / cách điện Đồng đặc 24 AWG / HDPE
Vỏ / màu PVC chuẩn CM / xanh dương
Đóng gói 305 m (1.000 ft), hộp rút cáp
Đường kính ngoài danh định 5,6 mm
Ứng dụng Ethernet nêu trong datasheet 10BASE-T / 100BASE-T / 1000BASE-T
Hiệu năng kênh Cat6 ANSI/TIA-568-C.2; ISO 11801 2nd Edition Class E; 4 đầu nối, đến 100 m
PoE nêu trong datasheet IEEE 802.3af / IEEE 802.3at
Phân hạng vỏ CM UL 1685; EN 50575 Euroclass Eca
Nhiệt độ thi công / vận hành 0 đến 50°C / −20 đến 60°C
Lực kéo tối đa / bán kính uốn tối thiểu 110 N / 4 × đường kính cáp

download Tài liệu

Những điều cần rõ trước khi đặt hàng

Đúng model và phụ kiện

Đối chiếu số cổng, nguồn cấp, phụ kiện và bản quyền trong báo giá.

Phù hợp hệ thống đang dùng

Làm rõ khả năng kết nối, điều kiện lắp đặt và phần cấu hình cần thực hiện.

Giá và lịch giao hàng

Xác nhận tồn kho, lịch giao, VAT và phạm vi lắp đặt trước khi đặt hàng.

Bảo hành và hỗ trợ

Thống nhất điều kiện bảo hành, đầu mối liên hệ và cách hỗ trợ theo gói dịch vụ.