
TP-Link · WiFi Mesh
Model: Deco X50-PoE
Bộ Phát Mesh Wi-Fi 6 TP-Link Deco X50-PoE AX3000
Hệ quản trị Mesh · đường truyền giữa các node · nguồn cấp
Xem thông số →Deco, Omada và switch độc lập có cách quản trị khác nhau. Chọn đúng dòng cho hệ thống.
17 sản phẩm
Deco, Omada và switch độc lập có cách quản trị khác nhau. Chọn đúng dòng cho hệ thống.

TP-Link · WiFi Mesh
Model: Deco X50-PoE
Hệ quản trị Mesh · đường truyền giữa các node · nguồn cấp
Xem thông số →
TP-Link · WiFi / Access Point
Model: EAP610
Vùng phủ · controller · nguồn PoE và đường mạng tới AP
Xem thông số →
TP-Link · WiFi / Access Point
Model: EAP620 HD
Vùng phủ · controller · nguồn PoE và đường mạng tới AP
Xem thông số →
TP-Link · WiFi / Access Point
Model: EAP650
Vùng phủ · controller · nguồn PoE và đường mạng tới AP
Xem thông số →
TP-Link · WiFi / Access Point
Model: EAP660 HD
Vùng phủ · controller · nguồn PoE và đường mạng tới AP
Xem thông số →
TP-Link · WiFi / Access Point
Model: EAP670
Vùng phủ · controller · nguồn PoE và đường mạng tới AP
Xem thông số →
TP-Link · Router / Gateway mạng
Model: ER605
Số đường WAN · tải VPN · chính sách định tuyến
Xem thông số →
TP-Link · Router / Gateway mạng
Model: ER706W
Số đường WAN · tải VPN · chính sách định tuyến
Xem thông số →
TP-Link · Router / Gateway mạng
Model: ER707-M2
Số đường WAN · tải VPN · chính sách định tuyến
Xem thông số →
TP-Link · Router / Gateway mạng
Model: ER7206
Số đường WAN · tải VPN · chính sách định tuyến
Xem thông số →
TP-Link · Router / Gateway mạng
Model: ER8411
Số đường WAN · tải VPN · chính sách định tuyến
Xem thông số →
TP-Link · Switch mạng
Model: SG2008P
Số cổng & uplink · VLAN · số cổng và ngân sách PoE
Xem thông số →Thử mã model ngắn hơn hoặc bỏ một bộ lọc phía trên. Bạn cũng có thể gửi yêu cầu thiết bị tại trang liên hệ.
Kiểm tra đúng model, khả năng tương thích và phạm vi cung cấp trước khi xác nhận đơn hàng.
Yêu cầu tài liệu sản phẩm và xác nhận khả năng cung cấp hồ sơ CO/CQ theo từng model, lô hàng và gói thầu.
Thống nhất phiên bản firmware, cấu hình, tiêu chí đo kiểm và nội dung bàn giao theo yêu cầu hệ thống.
Điều kiện bảo hành, đổi trả và thiết bị thay thế cần được xác nhận theo sản phẩm và thỏa thuận cung cấp.
Trao đổi địa điểm, giờ hỗ trợ, mức ưu tiên sự cố và thời gian phản hồi để thống nhất trong báo giá hoặc hợp đồng.
Phân tích nhu cầu chịu tải, vị trí lắp đặt và băng thông hạ tầng mạng.
So sánh chi phí thiết bị, bản quyền, lắp đặt và vận hành; đối chiếu phương án thay thế theo cùng yêu cầu.
Thống nhất kiểm tra tương thích, cấu hình và nhãn cổng theo phạm vi cung cấp.
Bàn giao tài liệu kỹ thuật, hồ sơ đã thống nhất và hướng dẫn vận hành; xác nhận điều kiện bảo hành.