
Hikvision · Camera IP
Model: DS-2CD2043G2-I
Camera IP DS-2CD2043G2-I
Ống kính & ánh sáng · PoE/WiFi · codec và đầu ghi
Xem thông số →Chọn theo vị trí, ánh sáng và đầu ghi; kiểm tra codec, sự kiện và thời gian lưu hình.
12 sản phẩm
Chọn theo vị trí, ánh sáng và đầu ghi; kiểm tra codec, sự kiện và thời gian lưu hình.

Hikvision · Camera IP
Model: DS-2CD2043G2-I
Ống kính & ánh sáng · PoE/WiFi · codec và đầu ghi
Xem thông số →
Hikvision · Camera IP
Model: DS-2CD2083G2-I
Ống kính & ánh sáng · PoE/WiFi · codec và đầu ghi
Xem thông số →
Hikvision · Camera IP
Model: DS-2CD2343G2-I
Ống kính & ánh sáng · PoE/WiFi · codec và đầu ghi
Xem thông số →
Hikvision · Camera IP
Model: DS-2CD2383G2-I
Ống kính & ánh sáng · PoE/WiFi · codec và đầu ghi
Xem thông số →
Hikvision · Camera IP
Model: DS-2CD2387G2-LU
Ống kính & ánh sáng · PoE/WiFi · codec và đầu ghi
Xem thông số →
Hikvision · Đầu ghi NVR
Model: DS-7604NXI-K1
Số kênh · băng thông đầu vào · thời gian lưu hình
Xem thông số →
Hikvision · Đầu ghi NVR
Model: DS-7608NXI-K1
Số kênh · băng thông đầu vào · thời gian lưu hình
Xem thông số →
Hikvision · Đầu ghi NVR
Model: DS-7608NXI-K2(E)
Số kênh · băng thông đầu vào · thời gian lưu hình
Xem thông số →
Hikvision · Đầu ghi NVR
Model: DS-7616NXI-K2(E)
Số kênh · băng thông đầu vào · thời gian lưu hình
Xem thông số →
Hikvision · Đầu ghi NVR
Model: DS-7716NXI-K4(E)
Số kênh · băng thông đầu vào · thời gian lưu hình
Xem thông số →
Hikvision · Đầu ghi NVR
Model: DS-7732NXI-K4(E)
Số kênh · băng thông đầu vào · thời gian lưu hình
Xem thông số →
Hikvision · Camera IP
Model: DS-2CD2143G2-I
Ống kính & ánh sáng · PoE/WiFi · codec và đầu ghi
Xem thông số →Thử mã model ngắn hơn hoặc bỏ một bộ lọc phía trên. Bạn cũng có thể gửi yêu cầu thiết bị tại trang liên hệ.
Kiểm tra đúng model, khả năng tương thích và phạm vi cung cấp trước khi xác nhận đơn hàng.
Yêu cầu tài liệu sản phẩm và xác nhận khả năng cung cấp hồ sơ CO/CQ theo từng model, lô hàng và gói thầu.
Thống nhất phiên bản firmware, cấu hình, tiêu chí đo kiểm và nội dung bàn giao theo yêu cầu hệ thống.
Điều kiện bảo hành, đổi trả và thiết bị thay thế cần được xác nhận theo sản phẩm và thỏa thuận cung cấp.
Trao đổi địa điểm, giờ hỗ trợ, mức ưu tiên sự cố và thời gian phản hồi để thống nhất trong báo giá hoặc hợp đồng.
Phân tích nhu cầu chịu tải, vị trí lắp đặt và băng thông hạ tầng mạng.
So sánh chi phí thiết bị, bản quyền, lắp đặt và vận hành; đối chiếu phương án thay thế theo cùng yêu cầu.
Thống nhất kiểm tra tương thích, cấu hình và nhãn cổng theo phạm vi cung cấp.
Bàn giao tài liệu kỹ thuật, hồ sơ đã thống nhất và hướng dẫn vận hành; xác nhận điều kiện bảo hành.